Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép
|
- Trình tự thực hiện:
|
Các bước thực hiện đối với cá nhân (tổ chức):
- Chuẩn bị hồ sơ hợp lệ;
- Nộp hồ sơ tới Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện hoặc UBND cấp xã.
Các bước thực hiện đối cơ quan nhà nước:
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ hướng dẫn người nộp hoàn chỉnh theo quy định.
|
|
- Cách thức thực hiện;
|
Nộp và nhận kết quả trực tiếp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện
|
|
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
|
a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:
- Tờ khai đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất
- GCNQSDĐ hoặc một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại khoản 1, 2, 5 Điều 50 Luật đất đai (nếu có)
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
- Thời hạn giải quyết:
|
18 ngày
|
|
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
|
Cá nhân
|
|
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
|
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Phòng Tài nguyên- Môi trường
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Tài nguyên- Môi trường cấp huyện
d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện
|
|
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
|
Giấy chứng nhận
|
|
- Lệ phí (nếu có):
|
Không
|
|
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm):
|
Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đối với trường hợp không phải xin phép- Mẫu số 12/ĐK
(Thông tư số 09/2007/TT- BTNMT ngày 02/08/2007 của bộ Tài nguyên- Môi trường về việc hướng dẫn việc lập, chỉnh lý, quản lý hồ sơ địa chính)
|
|
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
|
Không
|
|
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
|
- Luật đất đai 2003;
- Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành Luật đất đai 2003;
- Thông tư số 09/2007/TT- BTNMT ngày 02/08/2007 của Bộ Tài nguyên- Môi trường về việc hướng dẫn việc lập, chỉnh lý, quản lý hồ sơ địa chính.
|