Danh mục các dự án đầu tư trong nước III.
81. Nhà máy Sản xuất giầy dép, thảm trải nhà và giầy vải xuất khẩu
Chủ đầu tư : Công ty TNHH Hà Bảo Linh
Mục tiêu sản xuất : Sản xuất các sản phẩm giầy dép, thảm trải nhà xuất khẩu
Vốn đầu tư : 19.000 triệu đồng; 1.250 nghìn USD
Địa điểm : Trung Hưng, Yên Mỹ
Diện tích (m2) : 30.000
Số quyết định : 1387/QĐ-UB,21/6/02
Lao động dự kiến : 150 người
Vốn thực hiện (triệu đ) : 2.000
Thực hiện : Đã san lấp, chưa xây dựng.
82. Nhà máy Sản xuất cốp pha - thép hình
Chủ đầu tư : CTCP đầu tư phát triển công nghiệp (CT TNHH thiết bị CN)
Mục tiêu sản xuất : Sản xuất cốp pha, thép hình kết cấu
Vốn đầu tư : 20.000 triệu đồng; 1.316 nghìn USD
Địa điểm : Liêu Xá, Yên Mỹ
Diện tích (m2) : 25.000
Số quyết định : 1388/QĐ-UB,21/6/02
Lao động dự kiến : 100 người
Vốn thực hiện (triệu đ) : 3.000
Thực hiện : Đã san lấp, chưa xây dựng.
83. Nhà máy Sản xuất kết cấu thép và cửa thép
Chủ đầu tư : Công ty Cổ phần công nghiệp E.Nhat
Mục tiêu sản xuất : Sản xuất kết cấu thép và cửa thép
Vốn đầu tư : 20.905 triệu đồng; 1.375 nghìn USD
Địa điểm : Liêu Xá, Yên Mỹ
Diện tích (m2) : 30.000
Số quyết định : 1389/QĐ-UB,21/6/02
Lao động dự kiến : 400 người
Vốn thực hiện (triệu đ) : 3.500
Thực hiện : Đã san lấp, chưa xây dựng.
84. Xưởng gia công chế tạo cấu kiện trong XD và DV cho thuê máy
Chủ đầu tư : Công ty TNHH xây dựng Phú Cường
Mục tiêu sản xuất : Gia công chế tạo cấu kiện trong xây dựng, SXVL xây dựng
Vốn đầu tư : 8.994 triệu đồng; 592 nghìn USD
Địa điểm : Phố Nối B
Diện tích (m2) : 36.000
Quyết định : 1397/QĐ-UB,25/6/02
Lao động dự kiến : 150 người
Thực hiện : Đang xây dựng.
85. Nhà máy chế biến rau quả cấp đông; may xuất khẩu
Chủ đầu tư : Công ty TNHH (Vĩ Thành) Hoàng Minh Châu
Mục tiêu sản xuất : Chế biến nông sản thực phẩm; may mặc
Vốn đầu tư : 60.000 triệu đồng; 3.947 nghìn USD
Địa điểm : Liêu Xá, Yên Mỹ
Diện tích (m2) : 40.000
Số quyết định : 1398/QĐ-UB,25/6/02; 2135/15/10/03
Lao động dự kiến : 500 người
Vốn thực hiện (triệu đ) : 7.000
Thực hiện : Đang hoạt động.
86. Nhà máy Sản xuất bột trét tường và vật liệu xây dựng
Chủ đầu tư : Công ty TNHH thương mại Hoàng Yến
Mục tiêu sản xuất : Sản xuất bột trét tường, sơn, vật liệu xây dựng
Vốn đầu tư : 25.700 triệu đồng; 1.691 nghìn USD
Địa điểm : Nghĩa Hiệp - Yên Mỹ và Dị Sử - Mỹ Hào
Diện tích (m2) : 25.000
Số quyết định : 1459/QĐ-UB,1/7/02
Lao động dự kiến : 230 người
Vốn thực hiện (triệu đ) : 3.000
Thực hiện : Chưa san lấp
87. Nhà máy chế biến rau quả thực phẩm xuất khẩu
Chủ đầu tư : Công ty TNHH An Quý
Mục tiêu sản xuất : Sản xuất chế biến rau quả thực phẩm xuất khẩu
Vốn đầu tư : 20.000 triệu đồng; 1.316 nghìn USD
Địa điểm : Bạch Sam, Mỹ Hào
Diện tích (m2) : 20.000
Số quyết định : 1462/QĐ-UB,3/7/02
Lao động dự kiến : 150 người
Vốn thực hiện (triệu đ) : 1.000
Thực hiện : Đang san lấp.
88. NMSX các chất tẩy rửa dân dụng; Xưởng SX thuốc viên không betalactam và SX phụ gia thực phẩm và dược phẩm gốc phosphate
Chủ đầu tư : Công ty CP Hoá chất Tiến Hoàng
Mục tiêu sản xuất : SX kem giặt, nước giặt, nước rửa chén; SX thuốc viên không betalactam, phụ gia thực phẩm và dược phẩm gốc phosphate
Vốn đầu tư : 7795+19680 triệu đồng; 9.065 nghìn USD
Địa điểm : Bạch Sam, Mỹ Hào
Diện tích (m2) : 15.000
Số quyết định : 1463/QĐ-UB,3/02; 1279/QĐ-UB,8/6/04
Lao động dự kiến : 170 người
Vốn thực hiện (triệu đ) : 4.500
Thực hiện : Đang xây dựng.
89. Đào tạo CN và chuyển giao công nghệ máy
Chủ đầu tư : Công ty TNHH Việt Anh
Mục tiêu sản xuất : Chuyển giao kỹ thuật may và Sản xuất hàng may mặc xuất khẩu
Vốn đầu tư : 16.000 triệu đồng; 1.053 nghìn USD
Địa điểm : Bạch Sam, Mỹ Hào
Diện tích (m2) : 15.000
Số quyết định : 1464/QĐ-UB,3/7/02
Lao động dự kiến : 250 người
Vốn thực hiện (triệu đ) : 16.000
Thực hiện : Đang hoạt động.
90. Nhà máy Sản xuất bao bì carton và bao bì pp các loại
Chủ đầu tư : Công ty TNHH giấy và bao bì Hưng Yên
Mục tiêu sản xuất : Sản xuất bao bì carton sóng và bao bì pp
Vốn đầu tư : 25.5555 triệu đồng; 1.681 nghìn USD
Địa điểm : Liêu Xá, Yên Mỹ
Diện tích (m2) : 22.500
Số quyết định : 1491/QĐ-UB,5/7/02
Lao động dự kiến : 150 người
Vốn thực hiện (triệu đ) : 15.000
Thực hiện : Đang hoạt động.
91. Trường KTCN bách khoa Hưng Yên
Chủ đầu tư : Công ty TNHH Nguyên Hà
Mục tiêu sản xuất : Đào tạo công nhân kỹ thuật
Vốn đầu tư : 50.000 triệu đồng; 3.289 nghìn USD
Địa điểm : Tân Quang, Văn Lâm
Diện tích (m2) : 40.000
Số quyết định : 1587/QĐ-UB,12/7/02
Lao động dự kiến : 50 người
Vốn thực hiện (triệu đ) : 7.000
Thực hiện : Đã san lấp, chưa xây dựng.
92. NM lắp ráp SC TB điện và vật tư thiết bị điện; NMSX thép hộp định hình
Chủ đầu tư : Công ty TNHH vật liệu điện Khương Linh
Mục tiêu sản xuất : SX các cấu kiện, lắp ráp, SC TB điện + SX thép hộp định hình
Vốn đầu tư : 54000+54000 triệu đồng; 7.105 nghìn USD
Địa điểm : Dị Sử, Mỹ Hào
Diện tích (m2) : 35.000
Số quyết định : 1621/QĐ-UB,18/7/02;926/QĐ-UB,26/4/04
Lao động dự kiến : 310 người
Vốn thực hiện (triệu đ) : 2.000
Thực hiện : Đang xây dựng.
93. NM CB nông thực phẩm xuất khẩu Trung Sơn
Chủ đầu tư : Công ty TNHH thực phẩm xuất khẩu Trung Sơn
Mục tiêu sản xuất : Chế biến nông sản thực phẩm xuất khẩu
Vốn đầu tư : 25.362 triệu đồng; 1.669 nghìn USD
Địa điểm : Như Quỳnh, Văn Lâm
Diện tích (m2) : 32.000
Số quyết định : 1643/19/7/02
Lao động dự kiến : 270 người
Vốn thực hiện (triệu đ) : 2.000
Thực hiện : Đang xây dựng.
94. Nhà máy Sản xuất bánh kẹo xuất khẩu
Chủ đầu tư : Công ty TNHH Tân Thanh Tâm
Mục tiêu sản xuất : Sản xuất bánh đậu xanh và bánh quy cao cấp
Vốn đầu tư : 16.033 triệu đồng; 1.055 nghìn USD
Địa điểm : Nhân Hòa, Mỹ Hào
Diện tích (m2) : 9.000
Số quyết định : 1944/QĐ-UB,3/9/02; /QĐ-UB,10/12/02.
Lao động dự kiến : 150 người
Vốn thực hiện (triệu đ) : 16.000
Thực hiện : Đang hoạt động.
95. Cảng ICD - Hưng Yên
Chủ đầu tư : Công ty TNHH Ngọc Phong
Mục tiêu sản xuất : Bốc xếp, vận chuyển, bảo quản lưu giữ hàng hoá
Vốn đầu tư : 161.952 triệu đồng; 10.585 nghìn USD
Địa điểm : Phố Nối A
Diện tích (m2) : 250.000
Số quyết định : 2221/QĐ-UB,25/9/02
Lao động dự kiến : 340 người
Thực hiện : Chưa đền bù.
96. Xưởng Sản xuất vỏ thân máy, lắp ráp, bảo hành, bảo dưỡng máy vi tính
Chủ đầu tư : Công ty TNHH tin học nhà trường
Mục tiêu sản xuất : Sản xuất vỏ thân máy, lắp ráp, bảo hành, bảo dưỡng máy vi tính
Vốn đầu tư : 20.603 triệu đồng; 1.347 nghìn USD
Địa điểm : Nhân Hòa, Mỹ Hào
Diện tích (m2) : 18.000
Số quyết định : 2266/QĐ-UB,2/10/02
Lao động dự kiến : 100 người
Vốn thực hiện (triệu đ) : 5.000
Thực hiện : Đang hoạt động.
97. Nhà máy lắp ráp màn hình máy tính
Chủ đầu tư : Công ty TNHH 4P
Mục tiêu sản xuất : Sản xuất các sản phẩm điện tử, tin học
Vốn đầu tư : 10.000 triệu đồng; 654 nghìn USD
Địa điểm : Trưng Trắc, Văn Lâm
Diện tích (m2) : 2.700
Số quyết định : 2339/QĐ-UB,10/10/02
Lao động dự kiến : 60 người
Vốn thực hiện (triệu đ) : 5.000
Thực hiện : Đang hoạt động.
98. Nhà máy chế tạo khuôn mẫu và đế giầy
Chủ đầu tư : Công ty XNK đầu tư Cát Tường
Mục tiêu sản xuất : Chế tạo khuôn mãu giầy và đế giầy
Vốn đầu tư : 20.000 triệu đồng; 1.307 nghìn USD
Địa điểm : Tân Quang, Văn Lâm
Diện tích (m2) : 20.000
Số quyết định : 2396/QĐ-UB,15/10/02
Lao động dự kiến : 90 người
Vốn thực hiện (triệu đ) : 3.000
Thực hiện : Đã san lấp, chưa xây dựng.
99. Trung tâm giới thiệu sản phẩm - kinh doanh dịch vụ vật tải thép; Trạm trộn bê tông tươi
Chủ đầu tư : Công ty TNHH Sơn Trường
Mục tiêu sản xuất: Kinh doanh thép các loại, Sản xuất bê tông thương phẩm
Vốn đầu tư : 39.380 triệu đồng; 2.574 nghìn USD
Địa điểm : Trưng Trắc, Văn Lâm
Diện tích (m2) : 23.000
Số quyết định : 2487/QĐ-UB,29/10/02; 930/QĐ-UB,8/5/03
Lao động dự kiến : 160 người
Vốn thực hiện (triệu đ) : 20.000
Thực hiện : Đang hoạt động.
100. Khu du lịch sinh thái Hưng Thịnh
Chủ đầu tư : Công ty TNHH tư vấn và đào tạo Hưng Thịnh
Mục tiêu sản xuất : Kinh doanh khách sạn
Vốn đầu tư : 5.946 triệu đồng; 389 nghìn USD
Địa điểm : Cửu Cao, Văn Giang
Diện tích (m2) : 18.000
Số quyết định : 2488/QĐ-UB,29/10/02
Lao động dự kiến : 50 người
Vốn thực hiện (triệu đ) : 3.000
Thực hiện : Đang xây dựng
101. Nhà máy chế biến mì ăn liền và gạo chất lượng cao
Chủ đầu tư : Công ty TNHH Hoa Thắng
Mục tiêu sản xuất : Chế biến nông sản
Vốn đầu tư : 24.134 triệu đồng; 1.577 nghìn USD
Địa điểm : Tân Lập, Yên Mỹ
Diện tích (m2) : 23.000
Số quyết định : 2489/QĐ-UB,29/10/02
Lao động dự kiến : 100 người
Vốn thực hiện (triệu đ) : 5.000
Thực hiện : Đang xây dựng.
102. Nhà máy Sản xuất bao bì xi măng, bao dệt PP
Chủ đầu tư : Công ty Sản xuất và thương mại Thiên Trường
Mục tiêu sản xuất : Sản xuất bao bì
Vốn đầu tư : 51.728 triệu đồng; 3.381 nghìn USD
Địa điểm : Minh Đức, Mỹ Hào
Diện tích (m2) : 36.000
Số quyết định : 2561/QĐ-UB,30/10/02
Lao động dự kiến : 330 người
Vốn thực hiện (triệu đ) : 7.000
Thực hiện : Đang xây dựng.
103. Nhà máy Sản xuất bao bì xi măng
Chủ đầu tư : Công ty Sản xuất và Thương mại Lam Sơn
Mục tiêu sản xuất : Sản xuất bao bì
Vốn đầu tư : 29.086 triệu đồng; 1.901 nghìn USD
Địa điểm : Minh Đức, Mỹ Hào
Diện tích (m2) : 24.000
Số quyết định : 2562/QĐ-UB,30/10/02
Lao động dự kiến : 110 người
Vốn thực hiện (triệu đ) : 5.000
Thực hiện : Đang xây dựng
104. Nhà máy Sản xuất các sản phẩm da LADODA
Chủ đầu tư : Công ty TNHH Tuấn Lợi
Mục tiêu sản xuất : Sản xuất các sản phẩm từ da và giả da
Vốn đầu tư : 14.548 triệu đồng; 951 nghìn USD
Địa điểm : Minh Đức, Mỹ Hào
Diện tích (m2) : 20.000
Số quyết định : 2576/QĐ-UB,31/10/02
Lao động dự kiến : 300 người
Vốn thực hiện (triệu đ) : 14.500
Thực hiện : Đang hoạt động.
105. Nhà máy Sản xuất thuốc thú y và chế biến thức ăn gia súc
Chủ đầu tư : Công ty Cổ phần phát triển CN nông thôn
Mục tiêu sản xuất : Sản xuất Dược liệu và thức ăn gia súc
Vốn đầu tư : 18.500 triệu đồng; 1.209 nghìn USD
Địa điểm : Phố Nối A
Diện tích (m2) : 25.000
Số quyết định : 2577/QĐ-UB,31/10/02
Lao động dự kiến : 100 người
Vốn thực hiện (triệu đ) : 1.000
Thực hiện : Đang san lấp.
106. Xưởng Sản xuất và chế biến hàng thủ công mỹ nghệ xuất khẩu
Chủ đầu tư : Công ty TNHH An chi
Mục tiêu sản xuất : SXCB hàng thủ công mỹ nghệ xuất khẩu
Vốn đầu tư : 15.261 triệu đồng; 997 nghìn USD
Địa điểm : Giai Phạm, Yên Mỹ
Diện tích (m2) : 24.000
Số quyết định : 2643/QĐ-UB,7/11/02
Lao động dự kiến : 110 người
Vốn thực hiện (triệu đ) : 15.261
Thực hiện : Đang xây dựng.
107. Nhà máy Sản xuất khuôn mẫu ngành in
Chủ đầu tư : Công ty thiết kế Sản xuất Thiện Mỹ
Mục tiêu sản xuất : Sản xuất các loại khuôn mẫu ngành in
Vốn đầu tư : 13.400 triệu đồng; 876 nghìn USD
Địa điểm : Tân Quang, Văn Lâm
Diện tích (m2) : 21.000
Số quyết định : 2698/QĐ-UB,15/11/02
Lao động dự kiến : 90 người
Vốn thực hiện (triệu đ) : 2.000
Thực hiện : Đã san lấp, không có đường vào.
108. Dây chuyền Sản xuất lắp ráp động cơ Diezel và dập nguội
Chủ đầu tư : Công ty TNHH cơ giới NNMB
Mục tiêu sản xuất : Sản xuất lắp ráp động cơ diezel
Vốn đầu tư : 21.593 triệu đồng; 1.411 Nghìn USD
Địa điểm : Phố Nối A
Diện tích (m2) : 22.500
Số quyết định : 2699/QĐ-UB,15/11/02
Lao động dự kiến : 230 người
Vốn thực hiện (triệu đ) : 2.000
Thực hiện : Đang hoạt động
109. Nhà máy Sản xuất phụ liệu giầy xuất khẩu
Chủ đầu tư : Công ty giầy Thuận Thành
Mục tiêu sản xuất : Sản xuất phụ liệu giầy xuất khẩu
Vốn đầu tư : 58.900 triệu đồng; 3.850 nghìn USD
Địa điểm : Nghĩa Hiệp, Yên Mỹ.
Diện tích (m2) : 40.000
Số quyết định : 2.700/QĐ-UB
Lao động dự kiến : 1.000 người
Vốn thực hiện (triệu đ) : 3.000
Thực hiện : Đã san lấp, chưa xây dựng.
110. Nhà máy Sản xuất bao bì PP- KP
Chủ đầu tư : Công ty cổ phần Hoàng Hà
Mục tiêu sản xuất : Sản xuất bao bì các loại
Vốn đầu tư : 19.600 triệu đồng; 1.281 nghìn USD
Địa điểm : Như Quỳnh, Văn Lâm
Diện tích (m2) : 20.000
Số quyết định : 2724/QĐ-UB,18/11/02
Lao động dự kiến : 100 người
Vốn thực hiện (triệu đ) : 2.000
Thực hiện : Đang xây dựng.
111. Nhà máy Sản xuất phụ liệu giầy và đế giầy xuất khẩu
Chủ đầu tư : Công ty TNHH Yên Mỹ
Mục tiêu sản xuất : Sản xuất và gia công giầy dép, và phụ liệu giầy
Vốn đầu tư : 30.000 triệu đồng; 1.961 nghìn USD
Địa điểm : Nghĩa Hiệp, Yên Mỹ
Diện tích (m2) : 25.000
Số quyết định : 2758/QĐ-UB,21/11/02
Lao động dự kiến : 2.000 người
Vốn thực hiện (triệu đ) : 3.000
Thực hiện : Đang hoạt động.
112. Nhà máy Sản xuất vật tư ngành nước, hơi nước, xăng dầu
Chủ đầu tư : Công ty Thương mại Hoàng Anh
Mục tiêu sản xuất : Sản xuất các loại va nước, hơi, xăng dầu
Vốn đầu tư : 21.000 triệu đồng; 1.373 nghìn USD
Địa điểm : Phố Nối B
Diện tích (m2) : 25.000
Số quyết định : 2759/QĐ-UB,21/11/02
Lao động dự kiến : 200 người
Vốn thực hiện (triệu đ) : 2.000
Thực hiện : Đang san lấp.
113. Nhà máy Sản xuất tấm lợp mạ màu và Sản xuất bao bì carton
Chủ đầu tư : Công ty TNHH Sản xuất xuất khẩu Nam Tiến
Mục tiêu sản xuất : Sản xuất tấm lợp mạ màu và bao bì carton
Vốn đầu tư : 32.761 triệu đồng; 2.141 nghìn USD
Địa điểm : Nghĩa Hiệp, Yên Mỹ
Diện tích (m2) : 35.000
Số quyết định : 2760/QĐ-UB,21/11/02
Lao động dự kiến : 110 người
Vốn thực hiện (triệu đ) : 2.000
Thực hiện : Đã san lấp.
114. Dây chuyền Sản xuất bao bì
Chủ đầu tư : Công ty cổ phần bao bì Thăng Long
Mục tiêu sản xuất : Sản xuất bao bì màng ghép phức hợp
Vốn đầu tư : 55.666 triệu đồng; 3.638 nghìn USD
Địa điểm : Liêu Xá, Yên Mỹ
Diện tích (m2) : 9.000
Số quyết định : 2775/QĐ-UB,22/11/02
Lao động dự kiến : 100 người
Vốn thực hiện (triệu đ) : 1.000
Thực hiện : Đang xây dựng.
115. Xí nghiệp mây tre đan và may mặc xuất khẩu
Chủ đầu tư : Công ty TNHH Vĩnh Thịnh
Mục tiêu sản xuất : Sản xuất hàng mây tre và may mặc xuất khẩu
Vốn đầu tư : 47.200 triệu đồng; 3.085 nghìn USD
Địa điểm : Liêu Xá, Yên Mỹ
Diện tích (m2) : 30.000
Số quyết định : 2812/QĐ-UB,25/11/02
Lao động dự kiến : 1.000 người
Vốn thực hiện (triệu đ) : 2.000
Thực hiện : Đã san lấp.
116. Dự án mở rộng CTCP may và dịch vụ Hưng Long
Chủ đầu tư : CTCP may và dịch vụ Hưng Long
Mục tiêu sản xuất : Sản xuất hàng may mặc xuất khẩu
Vốn đầu tư : 14.132 triệu đồng; 924 nghìn USD
Địa điểm : Phố Nối B
Diện tích (m2) : 24.000
Số quyết định : 2847/QĐ-UB,27/11/02
Lao động dự kiến : 300 người
Vốn thực hiện (triệu đ) : 5.000
Thực hiện : Đang xây dựng.
117. Nhà máy Sản xuất nhà xưởng lắp ghép bằng bê tông nhẹ
Chủ đầu tư : Công ty xây dựng và dịch vụ thương mại
Mục tiêu sản xuất : Sản xuất nhà lắp ghép bằng bê tông và cấu kiện nhẹ
Vốn đầu tư : 20.000 triệu đồng; 1.307 nghìn USD
Địa điểm : Bần Yên Nhân, Mỹ Hào
Diện tích (m2) : 20.000
Số quyết định : 3045/QĐ-UB,13/12/02
Lao động dự kiến : 90 người
Vốn thực hiện (triệu đ) : 2.000
Thực hiện : Đã san lấp
118. xí nghiệp chế biến dược liệu nông sản
Chủ đầu tư : Công ty TNHH dược Việt Mỹ
Mục tiêu sản xuất: CB dược liệu nông sản và SX menthol từ tinh dầu bạc hà
Vốn đầu tư : 5.050 triệu đồng; 330 nghìn USD
Địa điểm : Đông Kết, Khoái Châu
Diện tích (m2) : 12.300
Số quyết định : 3113/QĐ-UB,19/12/02
Lao động dự kiến : 70 người
Vốn thực hiện (triệu đ) : 1.500
Thực hiện : Đang xây dựng.
119. NMSX cáp thép, NMSX thức ăn chăn nuôi, NMSX que hàn điện
Chủ đầu tư : Công ty cổ phần que hàn điện Hà Việt
Mục tiêu sản xuất : SX các loại cáp thép, SX các loại TA chăn nuôi, SX các loại que hàn
Vốn đầu tư : 35165+34502+18500; 2.269 nghìn USD
Địa điểm : Bạch Sam, Mỹ Hào
Diện tích (m2) : 36.000
Số quyết định : 3238/QĐ-UB,25/12/02;751/QĐ-UB,8/4/04;750/QĐ-UB,8/04/04.
Lao động dự kiến : 413 người
Vốn thực hiện (triệu đ) : 4.000
Thực hiện : Đã san lấp, chưa Sản xuất.
120. Nhà máy Sản xuất bao bì
Chủ đầu tư : Công ty đầu tư ứng dụng Sản xuất bao bì Hà Nội
Mục tiêu sản xuất : Sản xuất các loại bao bì PP, PE, OPP
Vốn đầu tư : 19.342 triệu đồng; 1.264 nghìn USD
Địa điểm : Giai Phạm, Yên Mỹ
Diện tích (m2) : 28.474
Số quyết định : 221/QĐ-UB,22/1/03
Lao động dự kiến : 90 người
Thực hiện : Chưa thiết kế