Danh mục các dự án có vốn đầu tư nước ngoài II.
21. Công ty DLCTPT xe máy Lifan- Zhicheng
Giấy phép ĐT: 016/GP-HY8/10/02
Mục tiêu hoạt động: Sản xuất các loại gioăng, đệm
Vốn ĐT (ng.USD): 120
Vốn PĐ (ng.USD): 60
Vốn TH đến 2004 (ng.USD): 120
Địa điểm: Phố Nối B
Diện tích (m2): Thuê nhà xưởng
Bên Việt Nam góp VPĐ: Lifan Việt Nam góp 30%
Bên nước ngoài góp VPĐ: Công ty TNHH Sản xuất gioăng đệm Zhicheng Trùng Khánh góp 70%
Lao động: 50
Hoạt động từ 11/2002; đang hoạt động.
22. Công ty liên doanh CTPT xe máy Lifan - JiLi
Giấy phép ĐT: 017/GP-HY-8/10/02
Mục tiêu hoạt động: Sản xuất các loại bộ phát điện, cụm đề
Vốn ĐT (ng.USD): 400
Vốn PĐ (ng.USD): 150
Vốn TH đến 2004 (ng.USD): 400
Địa điểm: Phố Nối B
Diện tích (m2): Thuê nhà xưởng
Bên Việt Nam góp VPĐ: Lifan Việt Nam góp 30%
Bên nước ngoài góp VPĐ: NM Trang TB điện LiLi khu Ba Nan, TP Trùng Khánh góp 30%
Lao động: 42
Hoạt động từ 11/2002; đang hoạt động.
23. Công ty LD Alphanam - Lucklux Công nghiệp
Giấy phép ĐT: 018/PG-HY-22/11/02
Mục tiêu hoạt động: Sản xuất máy công cụ và các SP cơ khí chính xác
Vốn ĐT (ng.USD): 2.000
Vốn PĐ (ng.USD): 2.000
Vốn TH đến 2004 (ng.USD): 500
Địa điểm: Khu Công nghiệp Phố Nối A
Diện tích (m2): Thuê nhà xưởng
Bên Việt Nam góp VPĐ: CTCP Alphanam CN góp 50%
Bên nước ngoài góp VPĐ: Ông Wu Ming - Hsun góp 50%
Lao động: 50
Đang xây dựng
24. Công ty LD Đức Việt TNHH
Giấy phép ĐT: 019/GP-HY-10/12/02;019/GPĐC1-HY-30/6/03
Mục tiêu hoạt động: Chế biến nông sản, thịt gia súc và thực phẩm sạch
Vốn ĐT (ng.USD): 1.800
Vốn PĐ (ng.USD): 900
Vốn TH năm 2004: 500
Vốn TH đến 2004 (ng.USD): 500
Địa điểm: Tân Lập, Yên Mỹ
Diện tích (m2): 30.000
Bên Việt Nam góp VPĐ: Công ty TNHH TM và DV Việt Đức góp 50%
Bên nước ngoài góp VPĐ: CBV Chael Campioni GMBH góp 50%
Lao động: 100
Hoạt động từ 2/2004; đang hoạt động.
25. Công ty TNHH Rangata
Giấy phép ĐT: 020/GP-HY-16/1/03
Mục tiêu hoạt động: Sản xuất các sản phẩm hương thơm xuất khẩu
Vốn ĐT (ng.USD): 150
Vốn PĐ (ng.USD): 100
Vốn TH đến 2004 (ng.USD):
Địa điểm: Tân Lập, Yên Mỹ
Diện tích (m2): Thuê nhà xưởng
Bên Việt Nam góp VPĐ: Công ty TNHH Tá Dũng góp 45%
Bên nước ngoài góp VPĐ: N>Ranga Rao&Sons góp 55%
Lao động: 80
Hoạt động từ 10/2003; đang hoạt động.
26. Nhà máy may xuất khẩu - CT BEEAHN Việt Nam
Giấy phép ĐT: 021/GP-HY-20/1/03/021/GPĐC1-HY-18/7/03; 021/GPĐC2 16/6/04
Mục tiêu hoạt động: Sản xuất hàng may, thuê xuất khẩu
Vốn ĐT (ng.USD): 2.235
Vốn PĐ (ng.USD): 1.000
Vốn TH năm 2004: 1.500
Vốn TH đến 2004 (ng.USD): 1.500
Địa điểm: Đoàn Đào, Phù Cừ
Diện tích (m2): 17.700
Bên nước ngoài góp VPĐ: 100% vốn ĐT nước ngoài (Hàn Quốc)
Lao động: 450
Hoạt động từ 8/03; đang hoạt động.
27. Công ty TNHH CR INTERNATIONAL Ánh Quang
Giấy phép ĐT: 022/GP-HY-28/2/03;022/GPĐC1-HY 16/6/04.
Mục tiêu hoạt động: Sản xuất vỏ ti vi, tủ lạnh, máy tính, đèn compact.
Vốn ĐT (ng.USD): 1.300
Vốn PĐ (ng.USD): 919
Vốn TH năm 2004: 300
Vốn TH đến 2004 (ng.USD): 350
Địa điểm: Phùng Chí Kiên, Mỹ Hào
Diện tích (m2): 4.125
Bên Việt Nam góp VPĐ: Công ty TNHH ánh Quang góp 45%
Bên nước ngoài góp VPĐ: Công ty TNHH Quốc tế CR góp 55%
Lao động: 86
Hoạt động từ 10/2003; đang hoạt động.
28. Công ty TNHH dệt KKT
Giấy phép ĐT: 023/GP-HY-1/4/03
Mục tiêu hoạt động: Sản xuất các loại bít tất
Vốn ĐT (ng.USD): 300
Vốn PĐ (ng.USD): 200
Vốn TH năm 2004: 200
Vốn TH đến 2004 (ng.USD): 200
Địa điểm: Công ty Hà Văn, Như Quỳnh, Văn Lâm
Diện tích (m2): Thuê nhà xưởng
Bên nước ngoài góp VPĐ: 100% vốn ĐT nước ngoài (Hàn Quốc)
Lao động: 120
Đang hoạt động.
29. Công ty TNHH Ngọc Tề
Giấy phép ĐT: 159/GP-HN-GPĐC1-HY-12/5/03;GPĐC2-HY13/11/03.
Mục tiêu hoạt động: Sản xuất giầy xuất khẩu
Vốn ĐT (ng.USD): 4.500
Vốn PĐ (ng.USD): 3.200
Vốn TH năm 2004: 3.000
Vốn TH đến 2004 (ng.USD): 2.000
Địa điểm: Phố Nối B
Diện tích (m2): Thuê nhà xưởng
Bên nước ngoài góp VPĐ: Đài Loan 100%
Lao động: 1.800
Đang hoạt động
30. Công ty LD chế tạo PTXM Lifan - Chinggong
Giấy phép ĐT: 024/GP-HY 19/6/03
Mục tiêu hoạt động: Sản xuất trục xe gắn máy các loại
Vốn ĐT (ng.USD): 1.200
Vốn PĐ (ng.USD): 400
Địa điểm: Phố Nối B
Diện tích (m2): Thuê nhà xưởng
Bên Việt Nam góp VPĐ: 30,00%
Bên nước ngoài góp VPĐ: 70%
Đang thiết kế
31. Công ty Mirae Fiber Chi nhánh Hưng Yên
Giấy phép ĐT: 130/GPĐC3-KCNBD23/6/03
Mục tiêu hoạt động: Sản xuất chăn ga gối đệm, phụ liệu ngành may
Vốn ĐT (ng.USD): 1.665
Vốn TH năm 2004: 800
Vốn TH đến 2004 (ng.USD): 800
Địa điểm: Liêu Xá, Yên Mỹ
Diện tích (m2): 10.500
Bên nước ngoài góp VPĐ: 100%
Lao động: 100
Hoạt động từ 2/04; đang hoạt động.
32. Công ty TNHH SNS Việt Nam
Giấy phép ĐT: 025/GP-HY-10/10/03
Mục tiêu hoạt động: Gia công chế biến các loại lông vũ
Vốn ĐT (ng.USD): 140
Vốn PĐ (ng.USD): 100
Vốn TH năm 2004: 40
Vốn TH đến 2004 (ng.USD): 40
Địa điểm: Khu Công nghiệp Phố Nối A
Diện tích (m2): Thuê nhà xưởng
Bên nước ngoài góp VPĐ: Hàn Quốc 100%
Lao động: 10
Đang xây dựng
33. Vietnam AUTO PART
Giấy phép ĐT: 2352/GP-BKH 17/10/03
Mục tiêu hoạt động: Sản xuất phụ tùng xe máy
Vốn ĐT (ng.USD): 15.000
Vốn PĐ (ng.USD): 15.000
Địa điểm: Như Quỳnh A.
Diện tích (m2): 39.000
Bên Việt Nam góp VPĐ: 50,00%
Bên nước ngoài góp VPĐ: 50%
Hoạt động từ 2/04; đang hoạt động.
34. Chi nhánh CTLDXD VIC
Giấy phép ĐT: 885/GPĐC4-BKH-HN
Mục tiêu hoạt động: Sản xuất đồ gỗ nội thất
Vốn ĐT (ng.USD): 4.724
Vốn TH năm 2004: 100
Vốn TH đến 2004 (ng.USD): 100
Địa điểm: Phố Nối B
Diện tích (m2): 29.450
Lao động: 120
Đang thiết kế
35. Công ty TNHH PRACTMAX Việt Nam
Giấy phép ĐT: 026/GP-HY 21/11/03
Mục tiêu hoạt động: Sản xuất nhãn mác các loại
Vốn ĐT (ng.USD): 500
Vốn PĐ (ng.USD): 150
Địa điểm: Khu Công nghiệp Phố Nối A
Diện tích (m2): Thuê nhà xưởng
Bên nước ngoài góp VPĐ: Malaysia 100%
Lao động: 10
Đang thiết kế
36. Công ty Cap I Corp
Giấy phép ĐT: 027/GP-HY16/12/03
Mục tiêu hoạt động: Sản xuất mũ và hàng thêu xuất khẩu
Vốn ĐT (ng.USD): 900
Vốn PĐ (ng.USD): 300
Vốn TH năm 2004: 405
Vốn TH đến 2004 (ng.USD): 405
Địa điểm: Khu Công nghiệp Phố Nối A
Diện tích (m2): Thuê 2.916m2
Bên nước ngoài góp VPĐ: Hàn Quốc 100%
Lao động: 300
Hoạt động từ 3/2004; đang hoạt động.
37. Công ty TNHH Công nghiệp Vina Pioneer
Giấy phép ĐT: 028/GP-HY31/12/03
Mục tiêu hoạt động: Sản xuất bao bì nhựa các loại
Vốn ĐT (ng.USD): 1.000
Vốn PĐ (ng.USD): 400
Địa điểm: Khu Công nghiệp Phố Nối A
Diện tích (m2): Thuê 954m2
Bên nước ngoài góp VPĐ: Hàn Quốc 100%
Lao động: 147
Đang thiết kế
38. Công ty TNHH dây đồng Kevin
Giấy phép ĐT: 029/GP-HY04/3/04
Mục tiêu hoạt động: Sản xuất gia công các loại dây đồng tráng men
Vốn ĐT (ng.USD): 1.350
Vốn PĐ (ng.USD): 420
Vốn TH năm 2004: 696
Địa điểm: Khu Công nghiệp Phố Nối A
Diện tích (m2): Thuê 972m2
Bên nước ngoài góp VPĐ: Hàn Quốc 100%
Lao động: 147
Đang thiết kế
39. Công ty TNHH chế tạo điện lạnh Xuân Thiên
Giấy phép ĐT: 174/GP-HN-GPĐC1-HY11/3/04
Mục tiêu hoạt động: Sản xuất lắp ráp máy điều hoà nhiệt độ
Vốn ĐT (ng.USD): 1.000
Vốn PĐ (ng.USD): 370
Địa điểm: Phố Nối B
Diện tích (m2): Thuê nhà xưởng 8910m2
Bên nước ngoài góp VPĐ: Trung Quốc 100%
Lao động: 50
Đang thiết kế
40. Công ty TNHH Sum Pung inox
Giấy phép ĐT: 030/GP-HY11/3/04
Mục tiêu hoạt động: Sản xuất gia công các sản phẩm inox
Vốn ĐT (ng.USD): 1.000
Vốn PĐ (ng.USD): 300
Địa điểm: Khu Công nghiệp Phố Nối A
Diện tích (m2): Thuê nhà xưởng 1500m2
Bên nước ngoài góp VPĐ: Hàn Quốc 100%
Lao động: 78
Đang thiết kế
41. Công ty Cơ khí Thuận Thành
Giấy phép ĐT: 031/GP-HY ngày 03/6/04
Mục tiêu hoạt động: Sản xuất bộ séc măng, trục cam của động cơ xe gắn máy
Vốn ĐT (ng.USD): 300
Vốn PĐ (ng.USD): 100
Địa điểm: Nghĩa Hiệp, Hưng Yên
Diện tích (m2): Thuê nhà xưởng 546,6m2
Bên nước ngoài góp VPĐ: Trung Quốc 100%
Lao động: 40
Đang thiết kế.